MINERVA FC
Ấn Độ
MINERVA FC Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
MINERVA FC ghi bàn cứ mỗi 65 phút trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC ghi trung bình 1.38 bàn mỗi trận
MINERVA FC là đội đầu tiên ghi bàn trong 54% trong suốt Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC không ghi được bàn trong 31% tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Bàn thua
MINERVA FC để thủng lưới cứ mỗi 98 phút tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC để thủng lưới trung bình 0.92 bàn mỗi trận
MINERVA FC đạt được 39% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà MINERVA FC đã tham gia trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC tổng số bàn thắng mỗi trận 2.31 trong mỗi trận tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 39% đối với MINERVA FC tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 77% đối với MINERVA FC tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
CDG thống kê
MINERVA FC đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 47% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 8% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 24% trận đấu của đội này tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
MINERVA FC ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 47% số bàn thắng trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 24% số bàn thắng trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 31% số bàn thắng trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 54% số bàn thắng trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 31% số bàn thắng trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Kèo Chấp Thống Kê
MINERVA FC ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp một, MINERVA FC ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp hai, MINERVA FC ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
MINERVA FC thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC có trung bình 4.15 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp một, MINERVA FC thắng bằng thẻ trong 8% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp một, MINERVA FC có trung bình 0.85 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp hai, MINERVA FC thắng bằng thẻ trong 31% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp hai, MINERVA FC có trung bình 3.31 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Phạt Góc Thống Kê
MINERVA FC thắng bằng quả phạt góc trong 70% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC có trung bình 9.23 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp một, MINERVA FC thắng bằng quả phạt góc trong 54% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC có trung bình 4.54 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Trong hiệp hai, MINERVA FC thắng bằng quả phạt góc trong 47% trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
MINERVA FC có trung bình 4.69 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
MINERVA FC Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 11:4 | 7 | 9 | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10:5 | 5 | 6 | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3:7 | -4 | 3 | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0:8 | -8 | 0 |
- Playoffs
MINERVA FC Biệt đội
No data for selected season